Kết quả tra từ “豺狼”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豺狼chái láng
linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn
豺狼虎豹chái láng hǔ bào
nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
豺狼当道chái láng dāng dào
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
豺狼当路chái láng dāng lù
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
豺狼当涂chái láng dāng tú
sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
豺狼座Chái láng zuò
Chòm sao Thiên Lang
豺狼塞路chái láng sāi lù
sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước