Kết quả cho “谒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thăm (bề trên)
bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)
viếng lăng
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
đến thăm