Kết quả tra từ “谒”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谒yè
thăm (bề trên)
谒陵yè líng
viếng lăng
谒访yè fǎng
bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)
诣谒yì yè
đến thăm
拜谒bài yè
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
叩谒kòu yè
thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)
参谒cān yè
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)