Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “褪”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tùn

tuột ra khỏi cái gì đó; giấu cái gì trong tay áo

Từ vựng
tuì

cởi (quần áo); rụng lông; (màu) phai; bạc màu

Từ vựng
褪黑素tuì hēi sù

melatonin

Cụm từ
褪色tuì sè

(màu sắc) phai nhạt; cũng đọc là [tui4 shai3]

Cụm từ
褪套儿tùn tào r

(khẩu ngữ) thoát ra; rũ bỏ trách nhiệm

Khẩu ngữ
褪去tuì qù

cởi (quần áo); ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.); (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống; cũng đọc là [tun4 qu4]

Cụm từ
褪光tuì guāng

màu mờ (của màu sắc, v.v.)

Cụm từ
褪下tùn xià

cởi (quần); tụt quần

Cụm từ