Kết quả tra từ “螳”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
螳táng
bọ ngựa
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
螳螂捕蝉táng láng bǔ chán
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
螳螂táng láng
bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện
螳臂当车táng bì dāng chē
nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3…
南派螳螂nán pài táng láng
Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
北派螳螂拳běi pài táng láng quán
Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)