Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蛤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng

ếch; nhái

Từ vựng

con nghêu

Từ vựng
蛤蚌
gé bàng

ngao

Cụm từ
蛤蚧
gé jiè

tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền

Cụm từ
蛤蛎
gé lì

nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]

Cụm từ
蛤蜊
gé lí

nghêu

Cụm từ
蛤蟆
há ma

ếch; cóc

Cụm từ
蛤蟹
gé xiè

nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko)

Cụm từ
蛤蟆夯
há ma hāng

máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện

Cụm từ
蛤蟆镜
há ma jìng

kính mát phi công

Cụm từ
文蛤
wén gé

ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
花蛤
huā gé

nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
鸟蛤
niǎo gé

sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
大文蛤
dà wén gé

ngao khổng lồ; tu hài (Panopea abrupta); sò voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]

Cụm từ
女神蛤
nǚ shén gé

ốc vòi voi (Panopea abrupta); trai vòi voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]

Cụm từ
癞蛤蟆
lài há ma

con cóc

Cụm từ
鸟尾蛤
niǎo wěi gé

sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
巨海扇蛤
jù hǎi shàn gé

sò điệp lớn (Pecten maximus); sò điệp vua

Cụm từ
癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình

Thành ngữ