Kết quả tra từ “莽”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
莽mǎng
(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh
莽草mǎng cǎo
hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)
莽汉mǎng hàn
người thô lỗ
莽撞mǎng zhuàng
hấp tấp; liều lĩnh
卤莽lǔ mǎng
biến thể của 魯莽|鲁莽[lu3 mang3]
鲁莽lǔ mǎng
nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
苍莽cāng mǎng
bao la
草莽cǎo mǎng
cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại
粗莽cū mǎng
lỗ mãng; thô lỗ; cục cằn; thô thiển
王莽Wáng Mǎng
Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
浪莽làng mǎng
mênh mông
榛莽zhēn mǎng
(văn học) thực vật tươi tốt