Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “苍蝇”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
苍蝇cāng ying

con ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
苍蝇老虎cāng ying lǎo hǔ

(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)

Cụm từ
苍蝇拍cāng ying pāi

vỉ đập ruồi

Cụm từ
苍蝇座Cāng ying zuò

Musca (chòm sao)

Cụm từ
苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dàn

nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
无头苍蝇wú tóu cāng ying

như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)

Cụm từ
没头苍蝇méi tóu cāng ying

xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇[wu2 tou2 cang1 ying5]

Cụm từ