Kết quả tra từ “芸”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
xem 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]
cây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị…
biến thể tiếng Nhật của 藝|艺[yi4]
chi Brassica (chi bắp cải)
(thực vật) cây cải dầu
(thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)
(thực vật) chi Ruta
(thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
thư viện hoàng gia
đậu thận
(thực vật học) cây ngải thơm (Ruta graveolens)
chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
mọi sinh linh (Phật giáo); quần chúng nhân dân
nhiều; phong phú và đa dạng
(cổ) sách
dấu sách; sách
phòng học
(cổ) sách