Kết quả tra từ “脸皮”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脸皮liǎn pí
mặt; da mặt
脸皮薄liǎn pí báo
nhạy cảm; dễ tổn thương
脸皮嫩liǎn pí nèn
bẽn lẽn; nhút nhát
脸皮厚liǎn pí hòu
trơ tráo
没有脸皮méi yǒu liǎn pí
xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)
撕破脸皮sī pò liǎn pí
xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]
厚脸皮hòu liǎn pí
trơ tráo; không biết xấu hổ; mặt dày