Kết quả cho “脚跟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gót chân
theo sát nhau
đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
đứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình
Bang "Gót Chân Nhựa Đường"
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gót chân
theo sát nhau
đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
đứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình
Bang "Gót Chân Nhựa Đường"