Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “耿”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gěng

(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng

Từ vựng
耿马县Gěng mǎ xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
耿马傣族佤族自治县Gěng mǎ Dǎi zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
耿饼gěng bǐng

hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)

Cụm từ
耿耿于怀gěng gěng yú huái

để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở

Thành ngữ
耿耿gěng gěng

sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn

Cụm từ
耿直gěng zhí

thành thật; thẳng thắn; chân thành

Cụm từ
耿介gěng jiè

ngay thẳng và xuất chúng

Cụm từ
忠心耿耿zhōng xīn gěng gěng

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành

Thành ngữ