Kết quả cho “耿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng
ngay thẳng và xuất chúng
thành thật; thẳng thắn; chân thành
sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn
hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành