Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “耄”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mào

tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi

Từ vựng
耄龄mào líng

tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)

Cụm từ
耄耋之年mào dié zhī nián

tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)

Cụm từ
耄耋mào dié

rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính

Cụm từ
耄期mào qī

đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi

Cụm từ
耄思mào sī

bị khó chịu hoặc phiền muộn

Cụm từ
耄倪mào ní

già và trẻ

Cụm từ
谬耄miù mào

lão suy và lẫn trí

Cụm từ
老耄lǎo mào

thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí

Cụm từ
惛耄hūn mào

lão suy; lẩm cẩm

Cụm từ