Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缪”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể cũ của 穆[mu4]

Từ vựng
móu

quấn quanh

Từ vựng
miù

lỗi; sai lầm (biến thể của 謬|谬[miu4])

Từ vựng
liǎo

biến thể cũ của 繚|缭[liao3]

Từ vựng
miào

mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Từ vựng
缪斯Miù sī

nàng thơ (thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
缪思Miù sī

biến thể của 繆斯|缪斯[Miu4 si1]

Cụm từ
缪巧miù qiǎo

kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí

Cụm từ
绸缪chóu móu

lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
纰缪pī miù

lỗi; sai lầm

Cụm từ
未雨绸缪wèi yǔ chóu móu

nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
悖缪bèi miù

biến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]

Cụm từ
塞缪尔·约翰逊Sāi miù ěr · Yuē hàn xùn

Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh

Cụm từ
塞缪尔Sāi miù ěr

Samuel (tên)

Cụm từ
加缪Jiā miù

Albert Camus (1913-1960), nhà triết học, tác giả và nhà báo người Pháp-Algérie

Cụm từ