Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “缪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 穆[mu4]

Từ vựng
móu

quấn quanh

Từ vựng
miù

lỗi; sai lầm (biến thể của 謬|谬[miu4])

Từ vựng
liǎo

biến thể cũ của 繚|缭[liao3]

Từ vựng
miào

mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Từ vựng
缪巧
miù qiǎo

kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí

Cụm từ
缪思
Miù sī

biến thể của 繆斯|缪斯[Miu4 si1]

Cụm từ
缪斯
Miù sī

nàng thơ (thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
加缪
Jiā miù

Albert Camus (1913-1960), nhà triết học, tác giả và nhà báo người Pháp-Algérie

Cụm từ
悖缪
bèi miù

biến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]

Cụm từ
纰缪
pī miù

lỗi; sai lầm

Cụm từ
绸缪
chóu móu

lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
塞缪尔
Sāi miù ěr

Samuel (tên)

Cụm từ
未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu

nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
塞缪尔·约翰逊
Sāi miù ěr · Yuē hàn xùn

Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh

Cụm từ