Kết quả tra từ “缓急”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缓急huǎn jí
ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không
缓急轻重huǎn jí qīng zhòng
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急
缓急相济huǎn jí xiāng jì
giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp
轻重缓急qīng zhòng huǎn jí
nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên