Kết quả tra từ “绒”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
vải nhung; len
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây trán nhung (Sitta frontalis)
cua lông (Eriocheir sinensis)
len; sợi len
quả cầu lông trang trí
hormone hướng sinh dục màng đệm ở người (HCG)
lông; xu lông (lông mềm); mao ruột (trong ruột non)
vải flannel
lông tơ ngỗng
(dệt may) vải lông mịn
lông quý thu được từ da chó gấu mèo sau khi loại bỏ lông cứng
ngải nhung
trang phục nhồi lông vũ
lông vũ (lông mềm)
vải nhung
vải nhung
xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]
vải nhung kẻ (dệt may)
hoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)
vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]
mềm mại; lông xù
đồ chơi nhồi bông; đồ chơi mềm
len casơmia
(loài chim ở Trung Quốc) Vịt eider Steller (Polysticta stelleri)
vải nhung; lông tơ thiên nga