Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “砍”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǎn

chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó

Từ vựng
砍头不过风吹帽kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)

Thành ngữ
砍头kǎn tóu

chặt đầu; xử trảm

Cụm từ
砍杀kǎn shā

tấn công bằng vũ khí sắc bén

Cụm từ
砍死kǎn sǐ

bổ chết; giết bằng rìu

Cụm từ
砍树kǎn shù

đốn gỗ; chặt cây

Cụm từ
砍断kǎn duàn

chặt đứt

Cụm từ
砍大山kǎn dà shān

tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm

Tiếng lóng xã hội
砍刀kǎn dāo

dao rựa

Cụm từ
砍价kǎn jià

mặc cả; thương lượng để giảm giá

Cụm từ
砍伤kǎn shāng

làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém; cắt sâu

Cụm từ
砍伐kǎn fá

đốn hạ; chặt cây

Cụm từ
磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōng

nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…

Thành ngữ
滥砍滥伐làn kǎn làn fá

tàn phá rừng một cách bừa bãi

Cụm từ