Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “着手”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
着手zhuó shǒu

bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu

Cụm từ
着手成春zhuó shǒu chéng chūn

nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người chết; một khi bắt đầu, mọi việc đều…

Thành ngữ
背着手bèi zhe shǒu

để hai tay bắt chéo sau lưng

Cụm từ
空着手kōng zhe shǒu

tay không

Cụm từ
大处着眼,小处着手dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu

nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ