Kết quả tra từ “眼前”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼前yǎn qián
trước mắt; bây giờ; hiện tại
近在眼前jìn zài yǎn qián
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī
người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
在眼前zài yǎn qián
bây giờ; hiện tại
不听老人言,吃亏在眼前bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián
(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt