Kết quả cho “眼前”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trước mặt
bây giờ; hiện tại
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt