Kết quả tra từ “相助”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相助xiāng zhù
giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó
鼎力相助dǐng lì xiāng zhù
Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn
路见不平,拔刀相助lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù
nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng
拔刀相助bá dāo xiāng zhù
xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助[lu4 jian4 bu4 ping2 , ba2 dao1 xiang1 zhu4]
守望相助shǒu wàng xiāng zhù
cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau