Kết quả tra từ “盂”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盂yú
chậu; bình hoặc hũ miệng rộng
盂兰盆会Yú lán pén huì
Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)
盂兰盆Yú lán pén
xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]
盂县Yú xiàn
huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
盂方水方yú fāng shuǐ fāng
Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)
肾盂炎shèn yú yán
viêm bể thận (y học)
肾盂shèn yú
bể thận (y học)
钵盂bō yú
bát khất thực
盎盂相敲àng yú xiāng qiāo
(thành ngữ) cãi nhau
盎盂相击àng yú xiāng jī
(thành ngữ) cãi nhau
痰盂式tán yú shì
có hình dạng ống nhổ
痰盂儿tán yú r
biến thể er hoá của 痰盂[tan2 yu2]
痰盂tán yú
cái ống nhổ
瓶盂píng yú
lọ; bình; bình hoa; chai
水盂shuǐ yú
bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc)