Kết quả cho “生存”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh tồn, sinh sống
canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp
môi trường sống; môi trường sinh tồn
sinh tồn của kẻ thích nghi nhất
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh tồn, sinh sống
canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp
môi trường sống; môi trường sinh tồn
sinh tồn của kẻ thích nghi nhất