Kết quả tra từ “瑰”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瑰guī
biến thể cũ của 瑰[gui1]
瑰guī
(đá bán quý); phi thường
瑰丽guī lì
tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc
瑰异guī yì
kỳ diệu; tráng lệ
瑰玮guī wěi
(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
瑰宝guī bǎo
đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc; báu vật
瑰奇guī qí
lộng lẫy; quý giá
瑰伟guī wěi
(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
玫瑰茄méi gui qié
bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
玫瑰花méi guī huā
hoa hồng
玫瑰果méi guī guǒ
quả tầm xuân
玫瑰星云méi guī xīng yún
tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
玫瑰战争Méi guī Zhàn zhēng
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
玫瑰念珠méi gui niàn zhū
chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
玫瑰méi guī
cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; LT: 朵[duo3], 棵[ke1]