Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瑜”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

xuất sắc; ánh ngọc

Từ vựng
瑜迦yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
瑜珈yú jiā

biến thể của 瑜伽[yu2 jia1]; yoga

Cụm từ
瑜伽行派Yú jiā Xíng pài

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽宗Yú jiā zōng

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
韩国瑜Hán Guó yú

Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018

Cụm từ
瑕不掩瑜xiá bù yǎn yú

nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
宋楚瑜Sòng Chǔ yú

Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党

Cụm từ
周瑜打黄盖Zhōu Yú dǎ Huáng Gài

ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để…

Cụm từ
周瑜Zhōu Yú

Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa…

Cụm từ
一时瑜亮yī shí Yú Liàng

hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ