Kết quả cho “瑜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xuất sắc; ánh ngọc
yoga (từ mượn)
biến thể của 瑜伽[yu2 jia1]; yoga
yoga (từ mượn)
xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]
xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]
Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không…
Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党
Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018
hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước…