Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “瑜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng

xuất sắc; ánh ngọc

Từ vựng
瑜伽
yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
瑜珈
yú jiā

biến thể của 瑜伽[yu2 jia1]; yoga

Cụm từ
瑜迦
yú jiā

yoga (từ mượn)

Cụm từ
瑜伽宗
Yú jiā zōng

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
瑜伽行派
Yú jiā Xíng pài

xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]

Cụm từ
周瑜
Zhōu Yú

Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không…

Cụm từ
宋楚瑜
Sòng Chǔ yú

Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党

Cụm từ
韩国瑜
Hán Guó yú

Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018

Cụm từ
一时瑜亮
yī shí Yú Liàng

hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ
瑕不掩瑜
xiá bù yǎn yú

nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
周瑜打黄盖
Zhōu Yú dǎ Huáng Gài

ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước…

Cụm từ