Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “琳”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
lín

đá quý

Từ vựng
琳琅
lín láng

những viên ngọc lấp lánh

Cụm từ
琳琅满目
lín láng mǎn mù

ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Thành ngữ
琳·戴维斯
Lín · Dài wéi sī

Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997

Cụm từ
罗琳
Luó lín

Rowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter

Cụm từ
关之琳
Guān Zhī lín

Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
凯瑟琳
Kǎi sè lín

Catherine (tên); Katherine

Cụm từ
埃琳娜
Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
杨丞琳
Yáng Chéng lín

Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan

Cụm từ
杰奎琳
Jié kuí lín

Jacqueline (tên)

Cụm từ
玛德琳
mǎ dé lín

madeleine (bánh Pháp)

Cụm từ
许仲琳
Xǔ Zhòng lín

Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn…

Cụm từ
陈仲琳
Chén Zhòng lín

Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn…

Cụm từ
圣凯瑟琳
Shèng kǎi sè lín

Thánh Catherine

Cụm từ
满目琳琅
mǎn mù lín láng

ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
叶卡捷琳堡
Yè kǎ jié lín bǎo

Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)

Cụm từ
叶卡捷琳娜
Yè kǎ jié lín nà

Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga

Cụm từ
叶卡特琳娜堡
Yè kǎ tè lín nà bǎo

Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural

Cụm từ
杰奎琳·肯尼迪
Jié kuí lín · Kěn ní dí

Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)

Cụm từ