Kết quả tra từ “琳”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đá quý
ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
những viên ngọc lấp lánh
Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997
Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu…
Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông
Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả…
Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural
Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga
Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)
Thánh Catherine
Rowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter
madeleine (bánh Pháp)
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)
Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan
Elena (tên)
Catherine (tên); Katherine
Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)
Jacqueline (tên)