Kết quả tra từ “琐”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
琐suǒ
vụn vặt; không đáng kể
琐记suǒ jì
hồi ức rời rạc; ghi chép tạp nham
琐闻suǒ wén
mẩu tin tức
琐罗亚斯特Suǒ luó yà sī tè
Zoroaster
琐罗亚斯德教Suǒ luó yà sī dé jiào
Đạo Bái Hỏa
琐罗亚斯德Suǒ luó yà sī dé
Zoroaster, Zarathustra hoặc Zarathushtra (khoảng 1200 TCN), nhà tiên tri Ba Tư và người sáng lập Zoroastrianism
琐细suǒ xì
nhỏ nhặt
琐碎suǒ suì
nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi; không đáng kể
琐屑suǒ xiè
việc nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
琐事suǒ shì
chuyện vặt
繁琐fán suǒ
nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt
猥琐wěi suǒ
khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình); thô tục
烦琐fán suǒ
tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ