Kết quả tra từ “琉璃”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
琉璃liú li
kính màu; men gốm
琉璃蓝鹟liú lí lán wēng
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)
琉璃苣liú lí jù
cây lưu ly (Borago officinalis)
琉璃瓦liú lí wǎ
ngói lưu ly
琉璃庙Liú lí miào
thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
琉璃塔liú lí tǎ
tháp ngói lưu ly