Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “王朝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
王朝
wáng cháo

triều đại

Cụm từ
周王朝
Zhōu wáng cháo

triều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN

Cụm từ
夏王朝
Xià wáng cháo

Nhà Hạ, chưa được xác nhận nhưng được cho là khoảng 2070-1600 trước Công nguyên

Cụm từ
吐蕃王朝
Tǔ bō Wáng cháo

Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN

Cụm từ
孔雀王朝
Kǒng què Wáng cháo

Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

Cụm từ
新罗王朝
Xīn luó Wáng cháo

Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]…

Cụm từ
萨桑王朝
Sà sāng Wáng cháo

Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)

Cụm từ
萨珊王朝
Sà shān Wáng cháo

Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)

Cụm từ
萨非王朝
Sà fēi Wáng cháo

Triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

Cụm từ
蒲甘王朝
Pú gān Wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

Cụm từ
都铎王朝
Dū duó Wáng cháo

Vương triều Tudor, trị vì nước Anh 1485-1603

Cụm từ
高丽王朝
Gāo lí Wáng cháo

triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
黑汗王朝
Hēi hán Wáng cháo

Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

Cụm từ
倭马亚王朝
Wō mǎ yà Wáng cháo

Đế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun

Cụm từ
喀拉汗王朝
Kā lā hán Wáng cháo

Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

Cụm từ
柬吴哥王朝
Jiǎn wú gē Wáng cháo

Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431

Cụm từ
沙法维王朝
Shā fǎ wéi Wáng cháo

Triều đại Safavid Ba Tư 1501-1722

Cụm từ
莫卧儿王朝
Mò wò ér Wáng cháo

Triều đại Mughal hay Mogul (1526-1858)

Cụm từ
阿拔斯王朝
Ā bá sī Wáng cháo

Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad

Cụm từ
阿黑门尼德王朝
Ā hēi mén ní dé Wáng cháo

Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)

Cụm từ