Kết quả cho “王朝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
triều đại
triều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN
Nhà Hạ, chưa được xác nhận nhưng được cho là khoảng 2070-1600 trước Công nguyên
Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN
Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]…
Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
Triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722
Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
Vương triều Tudor, trị vì nước Anh 1485-1603
triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
Đế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
Triều đại Safavid Ba Tư 1501-1722
Triều đại Mughal hay Mogul (1526-1858)
Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad
Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)