Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “狡”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎo

xảo quyệt; láu cá; ranh mãnh

Từ vựng
狡黠jiǎo xiá

xảo quyệt; tinh ranh

Cụm từ
狡辩jiǎo biàn

trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực; biện hộ

Cụm từ
狡赖jiǎo lài

phủ nhận (bằng ngụy biện)

Cụm từ
狡诈jiǎo zhà

xảo quyệt; gian xảo; lừa lọc

Cụm từ
狡狯jiǎo kuài

(văn học) xảo quyệt; gian xảo

Cụm từ
狡猾jiǎo huá

xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

Cụm từ
狡滑jiǎo huá

biến thể của 狡猾[jiao3 hua2]

Cụm từ
狡兔死走狗烹jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng

xem 兔死狗烹[tu4 si3 gou3 peng1]

Cụm từ
狡兔三窟jiǎo tù sān kū

nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)

Thành ngữ
奸狡jiān jiǎo

xảo quyệt; láu cá

Cụm từ