Kết quả tra từ “牵牛”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牵牛qiān niú
hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
牵牛花qiān niú huā
bìm bìm hoa trắng
牵牛星Qiān niú xīng
sao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
牵牛属qiān niú shǔ
chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)
扒屋牵牛bā wū qiān niú
phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ