Kết quả tra từ “炳”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炳bǐng
sáng; rực rỡ; chói lọi
炳蔚bǐng wèi
rực rỡ (phong cách viết)
炳著bǐng zhù
xuất chúng; lừng danh
炳耀bǐng yào
sáng ngời và rực rỡ
炳烛bǐng zhú
dưới ánh nến sáng
炳焕bǐng huàn
sáng ngời và rực rỡ
炳然bǐng rán
rõ ràng để mọi người đều thấy
炳文bǐng wén
phong cách sáng rõ
章炳麟Zhāng Bǐng lín
Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi
彪炳千古biāo bǐng qiān gǔ
sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
彪炳biāo bǐng
rực rỡ; lộng lẫy