Kết quả tra từ “涎”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
涎xián
nước bọt
涎xián
biến thể của 涎[xian2]
涎沫xián mò
nước dãi
涎水xián shuǐ
nước bọt
龙涎香lóng xián xiāng
long diên hương
黏涎子nián xián zi
nước bọt; nước dãi
黏涎nián xian
nước bọt; nước dãi; (khiếm nhã) dài dòng; quanh co
馋涎欲滴chán xián yù dī
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
馋涎欲垂chán xián yù chuí
xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]
染指垂涎rǎn zhǐ chuí xián
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
垂涎欲滴chuí xián yù dī
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
垂涎三尺chuí xián sān chǐ
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
垂涎chuí xián
chảy nước miếng; thèm thuồng