Kết quả tra từ “流浪”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流浪liú làng
lang thang; phiêu bạt; đi lang thang; du mục; vô gia cư; không ổn định (ví dụ: dân số); kẻ lang thang
流浪者liú làng zhě
kẻ lang thang; kẻ du mục; kẻ phiêu bạt; người lang thang
流浪狗liú làng gǒu
chó đi lạc
流浪汉liú làng hàn
kẻ lang thang; người phiêu bạt
流浪儿liú làng ér
trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa