Kết quả cho “民政”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hành chính dân sự
sở dân chính tỉnh
Cục Dân chính
Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa
chính phủ nhân dân
chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông