Kết quả tra từ “民政”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民政mín zhèng
hành chính dân sự
民政部Mín zhèng bù
Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa
民政厅mín zhèng tīng
sở dân chính tỉnh
民政局Mín zhèng jú
Cục Dân chính
国民政府Guó mín zhèng fǔ
chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
人民政府rén mín zhèng fǔ
chính phủ nhân dân
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông
中国人民政治协商会议Zhōng guó Rén mín Zhèng zhì Xié shāng Huì yì
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)