Kết quả tra từ “殡”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
殡bìn
đám tang; khâm liệm thi thể; đưa đi an táng
殡车bìn chē
xe tang
殡葬bìn zàng
tang lễ và an táng
殡殓bìn liàn
khâm liệm ai đó
殡仪馆bìn yí guǎn
nhà tang lễ; nhà quàn
殡仪员bìn yí yuán
người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ
送殡sòng bìn
đi dự tang lễ; tham gia đám tang
出殡chū bìn
đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ