Kết quả tra từ “楣”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
楣méi
lanh tô; xà ngang
门楣mén méi
mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình
触楣头chù méi tóu
biến thể của 觸霉頭|触霉头[chu4 mei2 tou2]
横楣子héng méi zi
lanh tô
横楣héng méi
lanh tô
光耀门楣guāng yào mén méi
vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
倒楣dǎo méi
biến thể của 倒霉[dao3 mei2]