Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梆”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bāng

cái mõ của người gác

Từ vựng
梆子腔bāng zi qiāng

thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.; nhạc của các loại hý kịch đó

Cụm từ
梆子bāng zi

mõ của người gác; cặp phách gỗ có thanh dài ngắn không đều; viết tắt của 梆子腔[bang1 zi5 qiang1]

Viết tắt
硬梆梆yìng bāng bāng

biến thể của 硬邦邦[ying4 bang1 bang1]

Cụm từ
河北梆子Hé běi bāng zǐ

Kinh kịch Hà Bắc

Cụm từ
丧梆sàng bāng

lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)

Cụm từ