Kết quả tra từ “桥头”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桥头qiáo tóu
mỗi đầu cầu; đầu cầu
桥头乡Qiáo tóu xiāng
trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
桥头堡qiáo tóu bǎo
đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung…
车到山前必有路,船到桥头自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí
(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
船到桥头自然直chuán dào qiáo tóu zì rán zhí
nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa