Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桐”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tóng

tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

Từ vựng
桐乡市Tóng xiāng shì

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
桐乡Tóng xiāng

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
桐油tóng yóu

dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài

Cụm từ
桐梓县Tóng zǐ xiàn

huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
桐梓Tóng zǐ

huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
桐柏县Tóng bǎi xiàn

huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
桐柏山Tóng bǎi shān

dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江

Cụm từ
桐柏Tóng bǎi

huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
桐木偶tóng mù ǒu

đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Cụm từ
桐庐县Tóng lú xiàn

huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
桐庐Tóng lú

huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
桐城市Tóng chéng Shì

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
桐城Tóng chéng

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
桐人tóng rén

vật chôn cất hình nhân; người gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Cụm từ
莿桐乡Cì tóng xiāng

thị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
莿桐Cì tóng

thị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
良桐liáng tóng

cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)

Cụm từ
珙桐gǒng tóng

cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)

Cụm từ
泡桐pāo tóng

cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)

Cụm từ
法国梧桐fǎ guó wú tóng

cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)

Cụm từ
油桐yóu tóng

cây dầu trẩu (Vernicia fordii)

Cụm từ
梧桐科wú tóng kē

họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana

Cụm từ
梧桐wú tóng

cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc

Cụm từ
南桐矿区Nán tóng kuàng qū

khu vực khai thác than Nam Đồng của Trùng Khánh

Cụm từ
刺桐cì tóng

cây vông đồng; cây vông nem; móng cọp; Erythrina variegata (thực vật)

Cụm từ
丘成桐Qiū Chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cụm từ