Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tóng

tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

Từ vựng
桐乡
Tóng xiāng

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
桐人
tóng rén

vật chôn cất hình nhân; người gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Cụm từ
桐城
Tóng chéng

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
桐庐
Tóng lú

huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
桐柏
Tóng bǎi

huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
桐梓
Tóng zǐ

huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
桐油
tóng yóu

dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài

Cụm từ
桐乡市
Tóng xiāng shì

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
桐城市
Tóng chéng Shì

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
桐庐县
Tóng lú xiàn

huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
桐木偶
tóng mù ǒu

đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Cụm từ
桐柏县
Tóng bǎi xiàn

huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
桐柏山
Tóng bǎi shān

dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江

Cụm từ
桐梓县
Tóng zǐ xiàn

huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
刺桐
cì tóng

cây vông đồng; cây vông nem; móng cọp; Erythrina variegata (thực vật)

Cụm từ
梧桐
wú tóng

cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc

Cụm từ
油桐
yóu tóng

cây dầu trẩu (Vernicia fordii)

Cụm từ
泡桐
pāo tóng

cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)

Cụm từ
珙桐
gǒng tóng

cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)

Cụm từ
良桐
liáng tóng

cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)

Cụm từ
莿桐
Cì tóng

thị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
丘成桐
Qiū Chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cụm từ
梧桐科
wú tóng kē

họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana

Cụm từ