Kết quả cho “杓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái muôi (biến thể của 勺[shao2])
(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
cái xúc
sân golf
vá lọc (dụng cụ nhà bếp)
độ dốc hình cái thìa ở gáy
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong Âu Á (Numenius arquata)