Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杓”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sháo

cái muôi (biến thể của 勺[shao2])

Từ vựng
biāo

(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu

Từ vựng
杓球场sháo qiú chǎng

sân golf

Cụm từ
杓子sháo zi

cái xúc

Cụm từ
脑杓nǎo sháo

độ dốc hình cái thìa ở gáy

Cụm từ
网杓wǎng sháo

vá lọc (dụng cụ nhà bếp)

Cụm từ
白腰杓鹬bái yāo sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong Âu Á (Numenius arquata)

Cụm từ
小杓鹬xiǎo sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)

Cụm từ
大杓鹬dà sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)

Cụm từ
中杓鹬zhōng sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)

Cụm từ