Kết quả cho “日月”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế
quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng
Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan
hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được
mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
năm tháng trôi qua
mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố