Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “日月”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
日月rì yuè

mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế

Cụm từ
日月食rì yuè shí

hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)

Cụm từ
日月重光rì yuè chóng guāng

mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Cụm từ
日月蹉跎rì yuè cuō tuó

năm tháng trôi qua

Cụm từ
日月潭Rì yuè Tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Cụm từ
日月晕rì yuè yùn

quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

Cụm từ
日月如梭rì yuè rú suō

mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
日月五星rì yuè wǔ xīng

mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được

Cụm từ