Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无情”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无情wú qíng

tàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâm; không có trái tim

Cụm từ
无情无义wú qíng wú yì

hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn

Thành ngữ
转面无情zhuǎn miàn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
落花有意,流水无情luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng

hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)

Thành ngữ
水火无情shuǐ huǒ wú qíng

nước lửa vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
残酷无情cán kù wú qíng

tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
反脸无情fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
冷酷无情lěng kù wú qíng

lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm

Cụm từ