Kết quả cho “无情”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâm; không có trái tim
hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn
lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
nước lửa vô tình (thành ngữ)
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)