Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “敝”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

của tôi (lịch sự); nghèo nàn; hư hỏng; xơ xác; mòn rách; bị đánh bại

Từ vựng
敝帚自珍bì zhǒu zì zhēn

coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm

Thành ngữ
敝帚千金bì zhǒu qiān jīn

nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào

Thành ngữ
敝屣尊荣bì xǐ zūn róng

không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)

Thành ngữ
敝屣bì xǐ

giày rách rưới; một thứ không có giá trị

Cụm từ
雕敝diāo bì

biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
视如敝屣shì rú bì xǐ

nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ); nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Thành ngữ
破敝pò bì

tồi tàn; hư hỏng

Cụm từ
民生凋敝mín shēng diāo bì

đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn

Thành ngữ
弃若敝屣qì ruò bì xǐ

vứt bỏ như giày rách

Cụm từ
弃之如敝屣qì zhī rú bì xǐ

vứt bỏ như đôi giày rách (thành ngữ)

Thành ngữ
凋敝diāo bì

nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi

Cụm từ