Kết quả tra từ “摹”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摹mó
(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép
摹声词mó shēng cí
(ngôn ngữ học) từ tượng thanh
摹画mó huà
miêu tả
摹拟mó nǐ
biến thể của 模擬|模拟[mo2 ni3]
摹写mó xiě
chép lại; theo mẫu (thư pháp); bản sao; phỏng theo; mô tả
摹仿mó fǎng
biến thể của 模仿[mo2 fang3]
临摹lín mó
sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
描摹miáo mó
tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả; khắc họa
指摹zhǐ mó
dấu vân tay; dấu ngón tay; cũng viết 指模[zhi3 mo2]