Kết quả tra từ “拽”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拽zhuài
kéo; lôi kéo (cái gì đó)
拽yè
kéo; lôi
拽步zhuài bù
sải bước dài; vội vã (khi đi)
生拉硬拽shēng lā yìng zhuài
kéo ai đó đi mà họ không muốn; đưa ra phép so sánh khiên cưỡng
拖拽tuō yè
kéo; lôi; kéo mạnh
奶拽nǎi zhuǎi
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu