Kết quả cho “拽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kéo; lôi kéo (cái gì đó)
kéo; lôi
sải bước dài; vội vã (khi đi)
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu
kéo; lôi; kéo mạnh
kéo ai đó đi mà họ không muốn; đưa ra phép so sánh khiên cưỡng