Kết quả tra từ “拧”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拧nìng
bướng bỉnh
拧开nǐng kāi
vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra
拧成一股绳níng chéng yī gǔ shéng
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ
(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
满拧mǎn nǐng
hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn