Kết quả tra từ “手套”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手套shǒu tào
găng tay; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
手套箱shǒu tào xiāng
hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)
防毒手套fáng dú shǒu tào
găng tay bảo hộ
连指手套lián zhǐ shǒu tào
găng tay liền ngón
白手套bái shǒu tào
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham…