Kết quả cho “手套”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
găng tay, bao tay
hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)
găng tay liền ngón
găng tay bảo hộ