Kết quả tra từ “成事”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成事chéng shì
hoàn thành mục tiêu; thành công
成事不足,败事有余chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú
không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng
谋事在人,成事在天móu shì zài rén , chéng shì zài tiān
Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
既成事实jì chéng shì shí
sự đã rồi
因人成事yīn rén chéng shì
làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè