Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “成事”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
成事chéng shì

hoàn thành mục tiêu; thành công

Cụm từ
成事不足,败事有余chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Thành ngữ
谋事在人,成事在天móu shì zài rén , chéng shì zài tiān

Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

Thành ngữ
既成事实jì chéng shì shí

sự đã rồi

Cụm từ
因人成事yīn rén chéng shì

làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè

Thành ngữ