Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惊心”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
惊心jīng xīn

kinh ngạc; sốc; sợ hãi

Cụm từ
惊心胆颤jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
触目惊心chù mù jīng xīn

nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng

Thành ngữ
胆惊心颤dǎn jīng xīn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]

Cụm từ
怵目惊心chù mù jīng xīn

nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng viết là 觸目驚心|触目惊心

Thành ngữ
动魄惊心dòng pò jīng xīn

xem 驚心動魄|惊心动魄[jing1 xin1 dong4 po4]

Cụm từ