Kết quả tra từ “庶”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庶shù
biến thể cũ của 庶[shu4]
庶shù
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])
庶民shù mín
quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân
庶几shù jī
(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
庶室shù shì
vợ lẽ
庶子shù zǐ
con trai sinh bởi vợ lẽ
庶妻shù qī
vợ lẽ
庶吉士shù jí shì
chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo
庶出shù chū
sinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)
黎庶lí shù
dân chúng; quần chúng; người dân
富庶fù shù
đông đúc và giàu có