Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巷”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàng

ngõ; hẻm

Từ vựng
巷弄xiàng lòng

hẻm; ngõ

Cụm từ
巷子xiàng zi

hẻm

Cụm từ
里巷lǐ xiàng

con hẻm; ngõ hẻm

Cụm từ
酒香不怕巷子深jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ
街头巷尾jiē tóu xiàng wěi

đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố

Thành ngữ
街谈巷议jiē tán xiàng yì

(thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn; cuộc trò chuyện đầu ngõ

Thành ngữ
街知巷闻jiē zhī xiàng wén

mọi người đều biết

Cụm từ
街巷jiē xiàng

đường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm

Cụm từ
万人空巷wàn rén kōng xiàng

dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
窄巷zhǎi xiàng

hẻm hẹp; đường hẹp

Cụm từ
烟花柳巷yān huā liǔ xiàng

khu đèn đỏ

Cụm từ
烟花巷yān huā xiàng

khu đèn đỏ

Cụm từ
死巷sǐ xiàng

ngõ cụt; đường cụt

Cụm từ
东交民巷Dōng jiāo mín xiàng

một con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
小巷xiǎo xiàng

con hẻm

Cụm từ
大街小巷dà jiē xiǎo xiàng

phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố

Thành ngữ