Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “巷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
xiàng

ngõ; hẻm

Từ vựng
巷子
xiàng zi

hẻm

Cụm từ
巷弄
xiàng lòng

hẻm; ngõ

Cụm từ
小巷
xiǎo xiàng

con hẻm

Cụm từ
死巷
sǐ xiàng

ngõ cụt; đường cụt

Cụm từ
窄巷
zhǎi xiàng

hẻm hẹp; đường hẹp

Cụm từ
街巷
jiē xiàng

đường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm

Cụm từ
里巷
lǐ xiàng

con hẻm; ngõ hẻm

Cụm từ
烟花巷
yān huā xiàng

khu đèn đỏ

Cụm từ
万人空巷
wàn rén kōng xiàng

dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
东交民巷
Dōng jiāo mín xiàng

một con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng

phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố

Thành ngữ
烟花柳巷
yān huā liǔ xiàng

khu đèn đỏ

Cụm từ
街头巷尾
jiē tóu xiàng wěi

đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố

Thành ngữ
街知巷闻
jiē zhī xiàng wén

mọi người đều biết

Cụm từ
街谈巷议
jiē tán xiàng yì

(thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn; cuộc trò chuyện đầu ngõ

Thành ngữ
酒香不怕巷子深
jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ