Kết quả cho “巷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngõ; hẻm
hẻm
hẻm; ngõ
con hẻm
ngõ cụt; đường cụt
hẻm hẹp; đường hẹp
đường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm
con hẻm; ngõ hẻm
khu đèn đỏ
dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra
một con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
khu đèn đỏ
đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố
mọi người đều biết
(thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn; cuộc trò chuyện đầu ngõ
rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo